TamSoat.comTầm Soát

Tiếng Anh: Sign Buổi khám

Ví dụ: nhiệt độ, huyết áp, chỗ sưng, tiếng nghe được qua ống nghe.
Một buổi khám tốt cần cả hai: cái bạn kể và cái họ đo.

Cùng nhóm “Buổi khám”

Toàn bộ từ điển 99 mục

Buổi khám 4

Kết luận 10

Xét nghiệm 9

Thủ thuật 4

Điều trị 12

Thuốc 13

Quy trình 10

Bệnh viện 3

Hồ sơ 10

Bảo hiểm 8

Đi nước ngoài 5

Dự phòng 8

Nghiên cứu 3

Công cụ khác